Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hoàn toàntrạng từkhông so sánh (not comparable)Completely and entirely; to the fullest extent.
- Duy nhất, chỉtrạng từkhông so sánh (not comparable)Exclusively and solely.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wholly inadequate | Hoàn toàn không đầy đủ | |
| wholly intentional | Hoàn toàn có chủ ý | |
| wholly unacceptable | Hoàn toàn không thể chấp nhận | |
| wholly-owned subsidiary | Công ty con sở hữu toàn phần |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Rất
- không so sánh (not comparable)Rất, hết sứcVery; to a great extent.
Họ từ (word family)
cùng gốc whollyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiholly
Cùng gốc (doublet)holy
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , , , .Bằng cách nào đó, ở một nơi nào đó, vì một lý do nào đó, trên những cơn lũ đang dâng cao này, những du khách này, với mục đích không hoàn toàn rõ ràng đối với đồng loại của họ, nhưng lại thuộc loại khiến họ phải thắc mắc về bản chất của công việc cũng như mối quan hệ của chính họ.
- .Một sinh vật chỉ biết đến đánh nhau và rượu chè.
- ít có ai lại hoàn toàn xấu