Dịch

wholly

C2trạng từ (adverb)
UK/ˈhəʊl.li/US/ˈhoʊ.li/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hoàn toàntrạng từkhông so sánh (not comparable)Completely and entirely; to the fullest extent.
  2. Duy nhất, chỉtrạng từkhông so sánh (not comparable)Exclusively and solely.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Duy nhất
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

wholly inadequateHoàn toàn không đầy đủ
wholly intentionalHoàn toàn có chủ ý
wholly unacceptableHoàn toàn không thể chấp nhận
wholly-owned subsidiaryCông ty con sở hữu toàn phần

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Rất
  1. không so sánh (not comparable)Rất, hết sứcVery; to a great extent.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiholly

Cùng gốc (doublet)holy

Ví dụ

  • , , , , , , .Bằng cách nào đó, ở một nơi nào đó, vì một lý do nào đó, trên những cơn lũ đang dâng cao này, những du khách này, với mục đích không hoàn toàn rõ ràng đối với đồng loại của họ, nhưng lại thuộc loại khiến họ phải thắc mắc về bản chất của công việc cũng như mối quan hệ của chính họ.
  • .Một sinh vật chỉ biết đến đánh nhau và rượu chè.
  • ít có ai lại hoàn toàn xấu

AI