Nghĩa chính
- Một phầntrạng từkhông so sánh (not comparable)In part, or to some degree, but not completely.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| partly because | Một phần vì | |
| partly cloudy | Có mây rải rác | |
| partly true | Đúng một phần | |
| she was in a twitter partly of expectation and partly of fearcụm từ | cụm từ | Lòng cô ta bồn chồn xốn xang phần vì mong đợi phần vì sợ hãi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Họ đã hoàn thiện một phần ngôi nhà nên có thể chuyển đến ở trước mùa đông.
- .Bạn đúng một phần.
- .Câu này đúng một phần.