Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có phần, hơi chúttrạng từkhông so sánh (not comparable)To a limited extent or degree; not completely.
- Rất, lắmtrạng từkhông so sánh (not comparable)Very.
- Phần nào, một phần, một chútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A certain quantity or degree; a part, more or less; something.
- Nhân vật quan trọng, người có vai vếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing of importance; a somebody.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- somewhatDạng gốc (base form)
- somewhatsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lessen somewhat | Giảm bớt đôi chút | |
| somewhat confused | Hơi bối rối | |
| somewhat different | Hơi khác biệt | |
| somewhat reluctant | Có phần lưỡng lự | |
| somewhat similar | Khá tương đồng | |
| somewhat surprised | Có phần ngạc nhiên |
1 nghĩa khác
Đại từ (pronoun) 1
Điều gì đó
- Điều gì đó, cái gì đóSomething.
Ví dụ
- .Bạn đến hơi muộn đấy.
- .Chiếc mũ đó dường như rất chật so với anh ấy.
- , , .Một phần óc phán đoán tốt của ông ấy sẽ bị tổn hại qua sự chuyển dịch này, và nhiều nét đẹp trong tư tưởng của ông sẽ mất đi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc somewhatNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- beyondtrái nghĩaỞ một mức độ vừa phải hơn, không quá lớn.
- bitđồng nghĩatrang trọng hơn
- ratherđồng nghĩatrang trọng hơn
- somehowdễ nhầmTrạng từ chỉ mức độ (hơi, một chút), dễ nhầm lẫn với 'somehow' do mặt chữ tương tự.
- sortdễ nhầm, đồng nghĩaCũng nghĩa là hơi hoặc đại khái nhưng thường trang trọng hơn sort of.
- algoTiếng Tây Ban Nhatương đương