Dịch

somewhat

B2trạng từ (adverb)danh từ (noun)đại từ (pronoun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có phần, hơi chúttrạng từkhông so sánh (not comparable)To a limited extent or degree; not completely.
  2. Rất, lắmtrạng từkhông so sánh (not comparable)Very.
  3. Phần nào, một phần, một chútdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A certain quantity or degree; a part, more or less; something.
  4. Nhân vật quan trọng, người có vai vếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing of importance; a somebody.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. somewhatDạng gốc (base form)
  2. somewhatsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

lessen somewhatGiảm bớt đôi chút
somewhat confusedHơi bối rối
somewhat differentHơi khác biệt
somewhat reluctantCó phần lưỡng lự
somewhat similarKhá tương đồng
somewhat surprisedCó phần ngạc nhiên

1 nghĩa khác

Đại từ (pronoun) 1
Điều gì đó
  1. Điều gì đó, cái gì đóSomething.

Ví dụ

  • .Bạn đến hơi muộn đấy.
  • .Chiếc mũ đó dường như rất chật so với anh ấy.
  • , , .Một phần óc phán đoán tốt của ông ấy sẽ bị tổn hại qua sự chuyển dịch này, và nhiều nét đẹp trong tư tưởng của ông sẽ mất đi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI