Dịch

middling

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trung bình, tầm thườngtính từOf intermediate or average size, position, or quality; mediocre.
  2. Tạm ổn, bình thườngtính từIn fairly good health.
  3. Khá, vừa phải, hơitrạng từFairly, moderately, somewhat.
  4. Mức trung bình, vật trung bìnhdanh từSomething of intermediate or average size, position, or quality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. middlingDạng gốc (base form)
  2. middlingsSố nhiều (plural)
  3. more middlingSo sánh hơn (comparative)
  4. most middlingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

middling sortdanh từTầng lớp trung lưu, đặc biệt là ở Anh thế kỷ 18
fair to middlingtính từ(Thông tục) Kha khá, tàm tạm (sức khỏe... )

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Tàm tạm
  1. Tàm tạm, không tệNot too badly, with modest success.

Ví dụ

  • ; .Đội bóng không bao giờ là tệ nhất hay tốt nhất trong giải đấu của nó; vị trí của nó luôn ở mức trung bình.
  • , . […] .Những người ở mức trung bình ít có khả năng tiếp nhận cam kết của người lao động hơn là những người dẫn đầu, nhưng cả hai nhóm đều có khả năng tiếp nhận trách nhiệm tổ chức như nhau. […] Những người ở mức trung bình đã không thể thực hiện hiệu quả các chương trình môi trường đổi mới và các chương trình xã hội chủ động.
  • , ; .Cuộc chiến đã được tài trợ đáng kể bởi người nghèo và tầng lớp trung lưu, những người đã mua trái phiếu nhanh chóng mất giá do lạm phát thời chiến; các nhà đầu cơ nợ đã mua phần lớn khoản nợ này với một phần nhỏ chi phí ban đầu.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI