Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chịu được, có thể tha thứtính từCapable of being borne, tolerated or endured; bearable or endurable.
- Tạm được, kha khátính từModerate in degree; mediocre; passable, acceptable or so-so.
- Chấp nhận được, hợp lệtính từSuch as to be tolerated or countenanced; permissible; allowable.
- Khá khỏe, tạm ổntính từIn fair health; passably well.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tolerableDạng gốc (base form)
- more tolerableSo sánh hơn (comparative)
- most tolerableSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc tolerable1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tạm
- Tạm, khá làtolerably; passably; moderately.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chịu được
Khá khỏe
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitolerable
- từ tiếng Pháp trung đạitolerable
- từ tiếng Latinhtolerābilis
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Một bản tin đánh điện tốt hơn là không có gì, nhưng một bản phát thanh có chất lượng tạm được thì tốt hơn, và trong một số loại câu chuyện, bản phát thanh có âm thanh thực tế trực tiếp hoặc ghi âm là tuyệt vời nhất.
- lỗi này có thể tha thứ được
- một số... kha khá