Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Ổn, tạm được, dùng đượctính từkhông so sánh (not comparable)Good; in acceptable, if not excellent condition.
- Khỏe, bình an vô sự, không saotính từkhông so sánh (not comparable)In good health, unharmed.
- Khá tốt, ổn, suôn sẻtrạng từkhông so sánh (not comparable)Fairly well.
- Được, đồng ý, nhất tríthán từUsed to affirm, indicate agreement, or consent.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| you're all rightcụm từ | cụm từ | Dùng để từ chối một cách lịch sự một lời đề nghị |
| I'm all right, Jackcụm từ | cụm từ | Biểu thị thái độ ích kỷ, không lo lắng về bất kỳ vấn đề nào mà bạn bè và hàng xóm của mình có thể gặp phải. Thường gắn liền với các cuộc đình công và các hoạt động công nghiệp khác của công đoàn |
| it'll be all right on the nightcụm từ | cụm từ | Mặc dù hiện tại có vẻ có vấn đề nhưng cuối cùng nó sẽ thành công |
| all rights reservedcụm từ | cụm từ | Giữ toàn quyền |
6 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Thán từ (interjection) 5
Chắc chắn
- không so sánh (not comparable)Chắc chắn, rõ ràng, hẳn làMost certainly; for sure.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- . , .Chiếc xe đó chạy tạm ổn. Dù sao thì nó vẫn đưa tôi đến nơi được.
- ‘. . . . . . , .’'KHÔNG. Tôi chỉ mở cửa một mét rồi thò đầu vào. Đèn đường chiếu vào căn phòng đó. Tôi có thể nhìn thấy anh ấy. Anh ấy không sao cả. Ngủ như một ông già vĩ đại. Tội nghiệp, tội nghiệp.”
- : " , , , , ."Chủ tịch của công ty đã phát biểu vào tháng 12 năm ngoái: "Chúng tôi tin rằng nếu thiết lập một hệ thống hợp lý, mạch lạc, cố gắng hoạt động hiệu quả nhất có thể, trang bị thiết bị mới nhanh nhất có thể và cho hành khách thấy chúng tôi trân trọng họ, chúng tôi sẽ làm ăn ổn thôi.
Xuất hiện ở từ khác
- fineđồng nghĩaCách nói hơi lịch sự hơn trong một số ngữ cảnh.
- okaydễ nhầmCó nghĩa tương tự trong nhiều câu và được viết thành hai từ; còn alright là dạng viết liền, thường thân mật hơn.
- rightkết hợpổn, không sao
- straightđồng nghĩaThường dùng để trấn an rằng mọi thứ ổn.
- buenoTiếng Tây Ban Nhatương đương
- okTiếng Tây Ban Nhatương đương