Dịch

all right

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)
UK/ˌɔːlˈɹaɪt/US/ˌɔlˈɹaɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ổn, tạm được, dùng đượctính từkhông so sánh (not comparable)Good; in acceptable, if not excellent condition.
  2. Khỏe, bình an vô sự, không saotính từkhông so sánh (not comparable)In good health, unharmed.
  3. Khá tốt, ổn, suôn sẻtrạng từkhông so sánh (not comparable)Fairly well.
  4. Được, đồng ý, nhất tríthán từUsed to affirm, indicate agreement, or consent.

Cụm từ (phrase)

you're all rightcụm từDùng để từ chối một cách lịch sự một lời đề nghị
I'm all right, Jackcụm từBiểu thị thái độ ích kỷ, không lo lắng về bất kỳ vấn đề nào mà bạn bè và hàng xóm của mình có thể gặp phải. Thường gắn liền với các cuộc đình công và các hoạt động công nghiệp khác của công đoàn
it'll be all right on the nightcụm từMặc dù hiện tại có vẻ có vấn đề nhưng cuối cùng nó sẽ thành công
all rights reservedcụm từGiữ toàn quyền

6 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Thán từ (interjection) 5
Chắc chắn
  1. không so sánh (not comparable)Chắc chắn, rõ ràng, hẳn làMost certainly; for sure.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , .Chiếc xe đó chạy tạm ổn. Dù sao thì nó vẫn đưa tôi đến nơi được.
  • ‘. . . . . . , .’'KHÔNG. Tôi chỉ mở cửa một mét rồi thò đầu vào. Đèn đường chiếu vào căn phòng đó. Tôi có thể nhìn thấy anh ấy. Anh ấy không sao cả. Ngủ như một ông già vĩ đại. Tội nghiệp, tội nghiệp.”
  • : " , , , , ."Chủ tịch của công ty đã phát biểu vào tháng 12 năm ngoái: "Chúng tôi tin rằng nếu thiết lập một hệ thống hợp lý, mạch lạc, cố gắng hoạt động hiệu quả nhất có thể, trang bị thiết bị mới nhanh nhất có thể và cho hành khách thấy chúng tôi trân trọng họ, chúng tôi sẽ làm ăn ổn thôi.

AI