Dịch

ok

A1tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˌoˈkei/

Nghĩa chính

  1. được, ổn, đồng ýtính từA1‘OK’ means ‘all right’, ‘acceptable’, or ‘agreed’.

Cụm từ (phrase)

dar el okPhê duyệt, đồng ý
estar okỔn thỏa, bình thường

Ví dụ

  • , ¿?Đừng nghỉ học đấy, được chứ?
  • , ¿?Đừng quên làm bài tập về nhà đấy, được chứ?
  • , ¿ ?Được rồi, cậu có về phòng mình hay không đây?

AI