Dịch

straight

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. thẳng, đi thẳng, trực tiếptrạng từA1In a direct direction or along a direct route, without turning, stopping, or taking a detour.
  2. thẳng, thẳng tắp, ngay ngắntính từA1Not bent, curved, or crooked; extending in one direction without changing course.
  3. liên tục, liền, không ngắt quãngtrạng từA1Without stopping or interruption; for one unbroken period of time.
  4. thẳng thắn, trung thực, ngay thẳngtính từA2Honest, direct, and law-abiding; straightforward in speech and behavior.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. straightNguyên thể (infinitive)
  2. straightsSố nhiều (plural)
  3. straightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. straightingPhân từ I (present participle)
  5. straighterSo sánh hơn (comparative)
  6. more straightSo sánh hơn (comparative)
  7. straightestSo sánh nhất (superlative)
  8. most straightSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • straight after sthngay sau cái gìI'm going to the library straight after the class.Tôi sẽ đến thư viện ngay sau giờ học.
  • straight with sbthẳng thắn với aiI don't think you're being straight with me.Tôi không nghĩ bạn đang thẳng thắn với tôi.

31 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 22
Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Liên tiếp
  1. Liên tiếp, liềnIn a row, in unbroken sequence; consecutive.

Ví dụ

  • .Lidia có mái tóc thẳng màu vàng.
  • , .Hơn nữa, anh ấy thực sự cố gắng trả lời một câu hỏi thẳng thắn bằng một câu trả lời dứt khoát.
  • 17 12 , .Kết quả này đưa họ từ vị trí thứ 17 lên 12 với bảy điểm, trong khi Bolton hiện đứng cuối bảng với năm trận thua liên tiếp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

stretch-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạistreight
  2. từ tiếng Anh cổstreċċan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*strakkjan“to stretch”

AI