Nghĩa chính
- Thành thật mà nói, thẳng thắntrạng từFrankly, outspokenly.
- Không có sự che giấu, xiên xẹo hoặc thỏa hiệptrạng từWithout concealment, obliquity, or compromise.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| straight out of the chutetrạng từ | trạng từ | Ngay lập tức, ngay từ đầu |
Ví dụ
- .
- .
- .