Dịch

straight out

trạng từ (adverb)
UK/ˈstɹeɪt ˈawt/US/ˈstɹeɪt ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Thành thật mà nói, thẳng thắntrạng từFrankly, outspokenly.
  2. Không có sự che giấu, xiên xẹo hoặc thỏa hiệptrạng từWithout concealment, obliquity, or compromise.

Cụm từ (phrase)

straight out of the chutetrạng từNgay lập tức, ngay từ đầu

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI