Dịch

muggle

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmʌɡl̩/US/ˈmʌɡ(ə)l/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cần sadanh từkhông đếm được (uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Marijuana.
  2. Điếu cần sadanh từđếm được (countable)A marijuana cigarette; a joint.
  3. Người phàm, người không có phép thuậtdanh từA person who has no magical abilities.
  4. Phá hoại, làm hỏngđộng từngoại động từ (transitive)To deface, destroy, or remove a geocache.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muggleDạng gốc (base form)
  2. mugglesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Muggle quidditchdanh từMôn thể thao liên trường dựa trên Quidditch, với các quy tắc được điều chỉnh để chơi trên mặt đất

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Người không chuyên
  1. Người không chuyên, người ngoại đạoA person who lacks a particular ability or skill; a non-specialist; also, a person who is not a member of a group; an outsider.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điếu cần sa
Phá hoại
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "," .Cậu thiếu niên nói rằng cậu có thói quen hút thứ mà những người bạn trẻ gọi là "muggles", một cái tên trẻ con dành cho cần sa.
  • “[...] , ? .” / “ ‘’, — ; won’t don’t , you’ll . [...]”“[...] Eddie, đây là điếu thuốc gì vậy? Nó có vị hơi giống thuốc phiện.” / “Đó là ‘muggles’, nhóc—cần sa Mexico; nó sẽ chẳng hại gì nếu cậu không hít quá sâu, nhưng sẽ ngất xỉu nếu hít sâu đấy. [...]”
  • , (muggle’s ).Khi gần đến lễ Halloween, chúng tôi có thể tham gia lớp học độc dược, nơi chúng tôi có thể biến chất lỏng thành vô số màu sắc bằng cách thêm các chất như nước bọt rồng (nước chanh của người phàm).

AI