Dịch

jimmy

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Xà beng bẻ khóa, xà beng nhỏdanh từA jemmy; a crowbar used by burglars to open windows and doors.
  2. Điếu cần sadanh từA marijuana cigarette.
  3. Dụng cụ mở khóa lén, dụng cụ bẻ khóadanh từA device used to circumvent a locking mechanism.
  4. Cạy, bẩyđộng từngoại động từ (transitive)To pry (something, especially a lock) open with or as if with a crowbar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jimmyNguyên thể (infinitive)
  2. jimmiesSố nhiều (plural)
  3. jimmiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jimmyingPhân từ I (present participle)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Trung úy
  1. Trung úy, phó chỉ huyFirst Lieutenant (Executive Officer)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Điếu cần sa
Dương vật
Bao cao su

Ví dụ

  • / Từ của quý đến hàm / Từng chiếc xương và từng bộ phận trên người tôi đều đau nhức.
  • .Cửa sổ nhà bếp đã bị cạy phá.
  • . .Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy.

AI