Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Xà beng bẻ khóa, xà beng nhỏdanh từA jemmy; a crowbar used by burglars to open windows and doors.
- Điếu cần sadanh từA marijuana cigarette.
- Dụng cụ mở khóa lén, dụng cụ bẻ khóadanh từA device used to circumvent a locking mechanism.
- Cạy, bẩyđộng từngoại động từ (transitive)To pry (something, especially a lock) open with or as if with a crowbar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Trung úy
- Trung úy, phó chỉ huyFirst Lieutenant (Executive Officer)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- / Từ của quý đến hàm / Từng chiếc xương và từng bộ phận trên người tôi đều đau nhức.
- .Cửa sổ nhà bếp đã bị cạy phá.
- . .Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy.
Xuất hiện ở từ khác
- Jamesđồng nghĩatên gọi thân mật của James