Dịch

member

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈmɛmbə/US/ˈmɛmbɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. thành viên, hội viên, đảng viêndanh từA2A person, animal, or organization that belongs to a particular group or club.
  2. cấu kiện, bộ phậndanh từB2A part of a whole, especially a structural component of a building or machine.
  3. phần tửdanh từB2An individual object or element that belongs to a mathematical set.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. memberDạng gốc (base form)
  2. membersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • member of sththành viên của cái gìa member of the family/communitythành viên của gia đình/cộng đồng

Cụm từ (phrase)

become a memberTrở thành thành viên
board memberdanh từThành viên ban quản trị
family memberdanh từThành viên gia đình
founding memberdanh từThành viên sáng lập
member statedanh từQuốc gia thành viên
staff memberNhân viên
structural memberCấu kiện chịu lực
party memberdanh từĐảng viên

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Chi
  1. Chi, bộ phận cơ thểPart of an animal capable of performing a distinct office; an organ; a limb.

Ví dụ

  • “ , , ...”“Nếu không có tiếng Pháp và tiếng Latin ưa thích trong đó, tôi đã thề rằng đó là thứ mà tôi thường không in, nhưng theo yêu cầu của một trong những thành viên ở tầng trên...”
  • .Các thanh dầm chữ I sẽ trở thành các cấu kiện của một cây cầu dành cho người đi bộ.
  • , :Bởi vì chúng ta có nhiều chi thể trong một thân thể, và không phải mọi chi thể đều có cùng một chức vụ:

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimembre
  2. từ tiếng Pháp cổmembre
  3. từ tiếng Latinhmembrum“limb, body part”
động từ

Rút gọn từ remember

AI