Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- thành viên, hội viên, đảng viêndanh từA2A person, animal, or organization that belongs to a particular group or club.
- cấu kiện, bộ phậndanh từB2A part of a whole, especially a structural component of a building or machine.
- phần tửdanh từB2An individual object or element that belongs to a mathematical set.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- memberDạng gốc (base form)
- membersSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- member of sththành viên của cái gìa member of the family/communitythành viên của gia đình/cộng đồng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| become a member | Trở thành thành viên | |
| board memberdanh từ | danh từ | Thành viên ban quản trị |
| family memberdanh từ | danh từ | Thành viên gia đình |
| founding memberdanh từ | danh từ | Thành viên sáng lập |
| member statedanh từ | danh từ | Quốc gia thành viên |
| staff member | Nhân viên | |
| structural member | Cấu kiện chịu lực | |
| party memberdanh từ | danh từ | Đảng viên |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Chi
- Chi, bộ phận cơ thểPart of an animal capable of performing a distinct office; an organ; a limb.
Ví dụ
- “ , , ...”“Nếu không có tiếng Pháp và tiếng Latin ưa thích trong đó, tôi đã thề rằng đó là thứ mà tôi thường không in, nhưng theo yêu cầu của một trong những thành viên ở tầng trên...”
- .Các thanh dầm chữ I sẽ trở thành các cấu kiện của một cây cầu dành cho người đi bộ.
- , :Bởi vì chúng ta có nhiều chi thể trong một thân thể, và không phải mọi chi thể đều có cùng một chức vụ:
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc memberNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimembre
- từ tiếng Pháp cổmembre
- từ tiếng Latinhmembrum“limb, body part”
động từ
Rút gọn từ remember