员
員HSK3
Hay gặpHán-Việt: viên
yuán
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nhân viên, người làm việcdanh từA suffix for a person who does a particular job or takes part in an activity.
- thành viên, hội viêndanh từA suffix for a person who belongs to a group, organization, or club.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
员
yuánviên
Bộ: 口 · khẩu (miệng)7 nét
member; personnel, staff memberCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Tướng quân
- classifier for military generals
Ví dụ
- ?Bạn có ở trong hội đồng không?
- 。Bill là một cầu thủ bóng chày.
- 。Bố tôi là một nhân viên ngân hàng.