Nghĩa chính
- Tư cách thành viêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a member of a group or organization.
- Tập thể hội viên, số lượng thành viêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The body of members of an organization.
- Quan hệ phần tử, tư cách phần tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact of being a member of a set.
- Xếp vào nhóm, coi là thành viênđộng từngoại động từ (transitive)To classify (someone) as belonging to a certain group or community.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- membershipNguyên thể (infinitive)
- membershipsSố nhiều (plural)
- membershippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- membershippingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- membership of sthtư cách thành viên của cái gìWho is eligible to apply for membership of the association?Ai có đủ điều kiện để nộp đơn xin tư cách thành viên của hiệp hội?
- membership in sthtư cách thành viên trong cái gìmembership in the associationtư cách thành viên trong hiệp hội
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| membership benefits | Quyền lợi hội viên | |
| membership carddanh từ | danh từ | Thẻ thành viên |
| membership drive | Đợt vận động hội viên | |
| membership fee | Phí hội viên | |
| membership list | Danh sách hội viên | |
| membership status | Tình trạng hội viên | |
| e-membershipdanh từ | danh từ | Thành viên điện tử |
| membership functiondanh từ | danh từ | Tổng quát hóa hàm chỉ báo cho một tập mờ gán giá trị đúng (0 hoặc 1) cho mỗi phần tử |
Họ từ (word family)
cùng gốc membershipNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy có tư cách thành viên trong các câu lạc bộ ở ba thành phố.
- .Các thành viên của các chi hội cấp bang bầu ra các đại biểu tham dự đại hội toàn quốc.
- số hội viên của câu lạc bộ này rất lớn