Dịch

membership

B1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈmɛmbɚˌʃɪp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tư cách thành viêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being a member of a group or organization.
  2. Tập thể hội viên, số lượng thành viêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The body of members of an organization.
  3. Quan hệ phần tử, tư cách phần tửdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fact of being a member of a set.
  4. Xếp vào nhóm, coi là thành viênđộng từngoại động từ (transitive)To classify (someone) as belonging to a certain group or community.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. membershipNguyên thể (infinitive)
  2. membershipsSố nhiều (plural)
  3. membershippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. membershippingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • membership of sthtư cách thành viên của cái gìWho is eligible to apply for membership of the association?Ai có đủ điều kiện để nộp đơn xin tư cách thành viên của hiệp hội?
  • membership in sthtư cách thành viên trong cái gìmembership in the associationtư cách thành viên trong hiệp hội

Cụm từ (phrase)

membership benefitsQuyền lợi hội viên
membership carddanh từThẻ thành viên
membership driveĐợt vận động hội viên
membership feePhí hội viên
membership listDanh sách hội viên
membership statusTình trạng hội viên
e-membershipdanh từThành viên điện tử
membership functiondanh từTổng quát hóa hàm chỉ báo cho một tập mờ gán giá trị đúng (0 hoặc 1) cho mỗi phần tử

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy có tư cách thành viên trong các câu lạc bộ ở ba thành phố.
  • .Các thành viên của các chi hội cấp bang bầu ra các đại biểu tham dự đại hội toàn quốc.
  • số hội viên của câu lạc bộ này rất lớn

AI