membresía
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/membɾeˈsia/
Nghĩa chính
- Tư cách hội viên, thẻ hội viêndanh từmembership
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- membresíaDạng gốc (base form)
- membresíasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- John .John đã mất tư cách thành viên câu lạc bộ.
- .Tôi có tư cách thành viên một phòng tập.
- .Tôi đã hủy tư cách thành viên phòng tập.