Nghĩa chính
- Thẻ thành viêndanh từA small card issued to and held by a member of a club, society or other organisation, verifying the member's membership for a given period.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- membership cardDạng gốc (base form)
- membership cardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| party membership carddanh từ | danh từ | Thẻ thành viên của một đảng chính trị |
Xuất hiện ở từ khác
- cardkết hợpthẻ hội viên
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , ? , ...Giờ thì, thẻ thành viên Đảng Lao động của tôi đâu rồi, để tôi xem xét xem có nên xé nó đi không? Chết tiệt, nó lại làm bằng nhựa...
- .Bạn có thẻ thành viên.
- .Đây là thẻ thành viên của tôi.