Dịch

membership card

danh từ (noun)
US/ˈmɛmbɚˌʃɪp ˈkɑɹd/

Nghĩa chính

  1. Thẻ thành viêndanh từA small card issued to and held by a member of a club, society or other organisation, verifying the member's membership for a given period.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. membership cardDạng gốc (base form)
  2. membership cardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

party membership carddanh từThẻ thành viên của một đảng chính trị

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , ? , ...Giờ thì, thẻ thành viên Đảng Lao động của tôi đâu rồi, để tôi xem xét xem có nên xé nó đi không? Chết tiệt, nó lại làm bằng nhựa...
  • .Bạn có thẻ thành viên.
  • .Đây là thẻ thành viên của tôi.

AI