Nghĩa chính
Thêm 37 nghĩa- thẻ, thẻ ngân hàngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A bank card or payment by electronic card, as in the phrase cash or card.
- lá bài, quân bàidanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the stiff paper pieces used in games such as poker or blackjack.
- thẻ, tấm thẻ, tấm cứngdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small, flat piece of stiff paper, plastic, or similar material used for a particular purpose.
- chơi bài, đánh bàiđộng từA1To play a game using playing cards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by cardbằng thẻCan I pay by card?Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?
- card sthchải len (cái gì)
- card sbrút thẻ phạt ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| birthday carddanh từ | danh từ | Thiệp sinh nhật, thiệp chúc mừng sinh nhật |
| business carddanh từ | danh từ | Danh thiếp, cạc vi-dít |
| credit carddanh từ | danh từ | Thẻ tín dụng |
| debit carddanh từ | danh từ | Thẻ ghi nợ |
| pack of cardsdanh từ | danh từ | Bộ bài |
| play cards | Chơi bài | |
| a card to play | Con bài để dùng | |
| bank carddanh từ | danh từ | Thẻ ngân hàng |
37 nghĩa khác
Danh từ (noun) 30
Động từ (verb) 7
Trò chơi bài
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)Trò chơi bài, ván bàiAny game using playing cards; a card game.
Họ từ (word family)
cùng gốc cardNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đưa tôi thẻ tín dụng của bạn.
- , .Khi mỗi lá bài được đánh ra trong trò blackjack, nó làm thay đổi các khả năng cho cả người chơi lẫn nhà cái do làm giảm số lượng và sự đa dạng của các lá bài còn có thể được chia.
- ?Ai phát hành thẻ cho bạn?