Dịch

cardinal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Chủ yếutính từOf fundamental importance; crucial, pivotal.
  2. Liên quan tới các hướngtính từOf or relating to the cardinal directions (north, south, east and west).
  3. Số tự nhiêntính từDescribing a “natural” number used to indicate quantity (e.g., zero, one, two, three), as opposed to an ordinal number indicating relative position.
  4. Hồng ydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the officials appointed by the pope in the Roman Catholic Church, ranking only below the pope, equal to the patriarchs, constituting the special college which elects the pope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cardinalDạng gốc (base form)
  2. cardinalsSố nhiều (plural)
  3. more cardinalSo sánh hơn (comparative)
  4. most cardinalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cardinal bishopdanh từHồng y giám mục
cardinal directionsCác hướng chính
cardinal numberdanh từSố đếm
cardinal reddanh từĐỏ hồng
cardinal ruledanh từNguyên tắc cơ bản
cardinal sindanh từTội trọng
cardinal pointdanh từCác điểm trong bốn điểm chính của la bàn: bắc, nam, đông và tây
cardinal gemdanh từKim cương, hồng ngọc, ngọc lục bảo, sapphire hoặc thạch anh tím, đây là những loại đá quý đặc biệt có giá trị ở lục địa Á-Âu trong lịch sử

10 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 8
Đỏ tươi
  1. Having a bright red color (from the color of a Catholic cardinal’s cassock).

Ví dụ

  • chính tả Mỹ của hủy
  • dấu chỉ hướng
  • , , , , ,[…] .Anh ta bước lên, thấy những gì còn sót lại của bữa tối, những bình đầy rượu trứng và rượu vang nóng, cùng một nhóm người đang chơi bài vingt-un

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạicardinal
  2. từ tiếng Latinhcardinālis“pertaining to a hinge, hence applied to that on which something turns or depends, important, principal, chief”

AI