cardinal rule
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nguyên tắc cơ bảndanh từA fundamental rule, upon which other matters hinge.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cardinal ruleDạng gốc (base form)
- cardinal rulesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- : .Rõ ràng họ biết rất rõ nguyên tắc cơ bản của một tân sinh viên đại học: trong trò nghịch ngợm vô hại, mọi cách đều được.
- .Đó là một nguyên tắc cơ bản của hôn nhân.