cardinal
B2tính từ (adjective)
/kaɾdiˈnal/
Nghĩa chính
- Chính, cốt yếu, cơ bảntính từcardinal (crucial, pivotal)
- Số đếmtính từcardinal (describing a number used to indicate quantity)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cardinalDạng gốc (base form)
- cardinalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| punto cardinaldanh từ | danh từ | Điểm hồng y |
| número cardinal | Số hồng y | |
| virtud cardinaldanh từ | danh từ | Đức hạnh hồng y |
| adjetivo cardinaldanh từ | danh từ | Số đếm |
Ví dụ
- : , , .Các phương hướng chính là: Bắc, Nam, Đông và Tây.
- , .Một số quốc gia dùng số thứ tự để đếm thiên niên kỷ, trong khi những quốc gia khác đếm bằng số đếm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chính
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cardinalTừ liên quan (related word)