Dịch

Cardinal

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cầu thủ của đội St. Louis Cardinalsdanh từA player on the St. Louis Cardinals team.
  2. Cầu thủ của đội Arizona Cardinalsdanh từA player on the Arizona Cardinals team.
  3. Sinh viên hoặc cầu thủ trong một đội thể thao tại Đại học Louisville.danh từA student or player on a sports team at the University of Louisville.
  4. Một họ từ tiếng Pháp phổ biến trong cộng đồng người Canada gốc Pháp cũng như các dân tộc bản địa Cree và Métis ở Canada.danh từ riêngA surname from French common among French Canadians as well as Cree and Métis indigenous peoples in Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CardinalDạng gốc (base form)
  2. CardinalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cardinal ruledanh từNguyên tắc cơ bản
cardinal numberdanh từSố đếm
cardinal gemdanh từKim cương, hồng ngọc, ngọc lục bảo, sapphire hoặc thạch anh tím, đây là những loại đá quý đặc biệt có giá trị ở lục địa Á-Âu trong lịch sử
cardinal sindanh từTội trọng
cardinal reddanh từĐỏ hồng
red cardinaldanh từĐồng nghĩa với northern cardinal
cardinal markdanh từDấu hiệu biển (phao hoặc cấu trúc nổi hoặc cố định khác) được sử dụng trong hoa tiêu để chỉ ra vị trí của mối nguy hiểm và hướng của vùng nước an toàn
grey cardinaldanh từCố vấn hoặc người có ảnh hưởng mạnh mẽ, không chính thức, người có ảnh hưởng đáng kể ở hậu trường đối với một nhà lãnh đạo, tổ chức hoặc chính phủ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cầu thủ trong đội thể thao của Đại học Stanford.
  1. A player on a sports team at Stanford University.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ Canadian FrenchCardinal
  2. từ tiếng Phápcardinal
  3. từ tiếng Latinhcardinālis

Ví dụ

  • pre-season .
  • , , , Nightingale’s; , , , , .

AI