Nghĩa chính
- Lực lượng, lực lượng của một tập hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number of elements a given set contains.
- Số lượng thuật ngữ có thể tồn tại trong một loại; các giá trị có thể có của một loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number of terms that can inhabit a type; the possible values of a type.
- Thuộc tính của mối quan hệ giữa một bảng cơ sở dữ liệu và một bảng khác, xác định xem đó là một-một, một-nhiều, nhiều-một hay nhiều-nhiềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of a relationship between a database table and another one, specifying whether it is one-to-one, one-to-many, many-to-one, or many-to-many.
- Tình trạng là hồng ydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The status of being cardinalitial
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cardinalityDạng gốc (base form)
- cardinalitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lực lượng
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , . , , .
- , , . .
- . #92;#61;#124;#124; .