Dịch

cardinality

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lực lượng, lực lượng của một tập hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number of elements a given set contains.
  2. Số lượng thuật ngữ có thể tồn tại trong một loại; các giá trị có thể có của một loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The number of terms that can inhabit a type; the possible values of a type.
  3. Thuộc tính của mối quan hệ giữa một bảng cơ sở dữ liệu và một bảng khác, xác định xem đó là một-một, một-nhiều, nhiều-một hay nhiều-nhiềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property of a relationship between a database table and another one, specifying whether it is one-to-one, one-to-many, many-to-one, or many-to-many.
  4. Tình trạng là hồng ydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The status of being cardinalitial

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cardinalityDạng gốc (base form)
  2. cardinalitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lực lượng

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , . , , .
  • , , . .
  • . #92;#61;#124;#124; .

AI