Dịch

power

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. quyền lực, thẩm quyền, quyền hànhdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability or official right to control people, events, or a country.
  2. khả năng, năng lực, sức ảnh hưởngdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability or strength to do something, or to influence someone or something.
  3. điện, năng lượng, nguồn điệndanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Energy, especially electricity, used to operate lights, machines, and other devices.
  4. sức mạnh, lựcdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Physical strength, force, or energy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. powerNguyên thể (infinitive)
  2. powersSố nhiều (plural)
  3. poweredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. poweringPhân từ I (present participle)
  5. more powerSo sánh hơn (comparative)
  6. most powerSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • power to do sthquyền làm gìHe has the power to make things very unpleasant for us.Ông ấy có quyền làm cho chúng ta rất khó chịu.
  • power over sb/sthquyền đối với ai/cái gìThe aim is to give people more power over their own lives.Mục đích là cho người dân nhiều quyền hơn đối với cuộc sống của họ.
  • in your powertrong tầm kiểm soát của mìnhShe had him completely in her power.Cô ấy hoàn toàn có anh ta trong tầm kiểm soát của mình.
  • in powerđang nắm quyềnThe present regime has been in power for two years.Chính quyền hiện tại đã nắm quyền được hai năm.
  • with powermạnh mẽShe hit the ball with as much power as she could.Cô ấy đánh bóng mạnh hết sức có thể.
  • within your powertrong khả năng của aiIt is not within my power to help you.Tôi không có khả năng giúp bạn.

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 1
Thán từ (interjection) 1
Cường quốc
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cường quốc, thế lựcA strong or influential nation, company, or other such body.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Quyền lực
Quyền hành
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipower
  2. từ tiếng Pháp cổpoeir
  3. từ tiếng Latinh bình dânposso

Ví dụ

  • .Quyền lực mang đến tham nhũng.
  • .Anh ta đã mất đi khả năng nói chuyện.
  • The power to haul the train is supplied by two huge locomotives.Động lực để kéo đoàn tàu do hai đầu máy khổng lồ cung cấp.

AI