Dịch

muscle

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cơ bắpdanh từkhông đếm được (uncountable)A contractile form of tissue which animals use to effect movement.
  2. Cơ, bắp thịtdanh từđếm được (countable)An organ composed of muscle tissue.
  3. Cơ bắp, thể hình vạm vỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)thường dùng số nhiều (usually plural)A well-developed physique, in which the muscles are enlarged from exercise.
  4. Dùng vũ lực, dùng sức mạnhđộng từngoại động từ (transitive)To use force to make progress, especially physical force.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muscleNguyên thể (infinitive)
  2. musclesSố nhiều (plural)
  3. muscledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. musclingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • muscle sb/sth + adv./prep.dùng sức đẩy ai/cái gì + adv./prep.He muscled the ball up between two defenders.Anh ấy dùng sức đẩy bóng lên giữa hai hậu vệ.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Sức mạnh
  1. không đếm được (uncountable)Sức mạnh, uy lựcStrength, force.

Ví dụ

  • I’m , you’ll .Ý tôi không phải là bạn cần phải trở nên cuồn cuộn cơ bắp, nhưng mà nếu bạn không rèn luyện cơ bắp ở một mức độ nào đó, thì sớm muộn gì bạn cũng sẽ nằm liệt một chỗ mà thôi.
  • .Con mèo nó không cử động cơ.
  • 1914, Roosevelt's , , .Bài học rút ra từ sự kiện 1914, theo Roosevelt, là nền văn minh cần sức mạnh để bảo vệ, không chỉ lời nói trang nghiêm.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimuscle
  2. từ tiếng Pháp trung đạimuscle
  3. từ tiếng Latinhmūsculus“a muscle”

Cùng gốc (doublet)mussel

AI