Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến cơ bắptính từOf, relating to, or connected with muscles.
- Vạm vỡ, cơ bắptính từBrawny, thewy, having strength.
- Cơ bắp cuồn cuộntính từHaving large, well-developed muscles.
- Mạnh, vững vàngtính từRobust, strong.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- muscularDạng gốc (base form)
- more muscularSo sánh hơn (comparative)
- most muscularSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| muscular build | Vóc dáng vạm vỡ | |
| muscular development | Phát triển cơ bắp | |
| muscular dystrophydanh từ | danh từ | Loạn dưỡng cơ |
| muscular strength | Sức mạnh cơ bắp | |
| muscular system | Hệ cơ | |
| muscular tone | Trương lực cơ | |
| muscular piledanh từ | danh từ | Loại pin volt được sử dụng trong các thí nghiệm sinh học |
| muscular palatedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với soft palate |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đậm đà
- Full-bodied
Ví dụ
- , , ; , , .Đó là một nỗ lực của trí óc, của ý chí, của thần kinh; không phải của cơ bắp, vì tôi không thể cử động dù chỉ ngón tay út, nhưng vẫn vô cùng mạnh mẽ.
- — : , [...] ; , .Đó là một dáng người kỳ lạ—trông như đứa trẻ: nhưng không giống trẻ con bằng giống ông già, [...] Cánh tay rất dài và vạm vỡ; bàn tay cũng vậy, như thể sức nắm của nó mạnh khác thường.
- [] .Các thủ tướng tương lai có thể khó mà lặp lại được kiểu ủng hộ rộng khắp, đầy sức mạnh mà [Narendra] Modi giành được.