Dịch

muscular

C1tính từ (adjective)
UK/ˈmʌs.kjʊl.ə/US/ˈmʌs.kjə.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Liên quan đến cơ bắptính từOf, relating to, or connected with muscles.
  2. Vạm vỡ, cơ bắptính từBrawny, thewy, having strength.
  3. Cơ bắp cuồn cuộntính từHaving large, well-developed muscles.
  4. Mạnh, vững vàngtính từRobust, strong.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. muscularDạng gốc (base form)
  2. more muscularSo sánh hơn (comparative)
  3. most muscularSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

muscular buildVóc dáng vạm vỡ
muscular developmentPhát triển cơ bắp
muscular dystrophydanh từLoạn dưỡng cơ
muscular strengthSức mạnh cơ bắp
muscular systemHệ cơ
muscular toneTrương lực cơ
muscular piledanh từLoại pin volt được sử dụng trong các thí nghiệm sinh học
muscular palatedanh từĐồng nghĩa với soft palate

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đậm đà
  1. Full-bodied

Ví dụ

  • , , ; , , .Đó là một nỗ lực của trí óc, của ý chí, của thần kinh; không phải của cơ bắp, vì tôi không thể cử động dù chỉ ngón tay út, nhưng vẫn vô cùng mạnh mẽ.
  • — : , [...] ; , .Đó là một dáng người kỳ lạ—trông như đứa trẻ: nhưng không giống trẻ con bằng giống ông già, [...] Cánh tay rất dài và vạm vỡ; bàn tay cũng vậy, như thể sức nắm của nó mạnh khác thường.
  • [] .Các thủ tướng tương lai có thể khó mà lặp lại được kiểu ủng hộ rộng khắp, đầy sức mạnh mà [Narendra] Modi giành được.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI