Dịch

myo-

tiền tố (prefix)
/ˈmaɪoʊ-/

Nghĩa chính

  1. Cơ bắptiền tốMuscle.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

myo-wundanh từThống đốc tỉnh Miến Điện

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổμῦςmûs“mouse; muscle”

Họ từ (word family)

cùng gốc myo-

AI