Dịch

brawny

tính từ (adjective)
UK/bɹɔːni/US/bɹɔni/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đặc trưng bởi cơ bắp; cơ bắp, mạnh mẽ; mạnhtính từCharacterized by brawn; muscular, thewy; strong.
  2. Nhẫn tâm; cứng lạitính từCalloused; hardened.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brawnyDạng gốc (base form)
  2. brawnierSo sánh hơn (comparative)
  3. brawniestSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

brawn-y

  1. từ tiếng Anh trung đạibrawny

Ví dụ

  • , , waist-coat , ,
  • , , , .

AI