Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cơ bắp, thịt săn chắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Strong muscles or lean flesh, especially of the arm, leg or thumb.
- Sức mạnh thể chất, cơ bắpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Physical strength; muscularity.
- Giò đầu, thịt đầu hầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Head cheese; a terrine made from the head of a pig or calf; originally boar's meat.
- Vỗ béođộng từngoại động từ (transitive)Make fat, especially of a boar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brains and brawn | Trí tuệ và sức lực |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lợn rừng
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A boar.
Ví dụ
- , .Hai người đàn ông vạm vỡ, được người đàn ông nhỏ bé vừa bước vào phòng chọn vì sức mạnh thể chất của họ.
- , , , — — hog-wash , ; !...hoặc làm giò đầu từ sụn của chúng tôi,
- [] ,Và họ ngáy to như những con lợn rừng,
Họ từ (word family)
cùng gốc brawnNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibrawne
- từ tiếng Pháp cổbraon“slice of meat, fleshy part, buttock”
- từ tiếng Frank*brādō