Dịch

brawn

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/bɹɔːn/US/bɹɔn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cơ bắp, thịt săn chắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Strong muscles or lean flesh, especially of the arm, leg or thumb.
  2. Sức mạnh thể chất, cơ bắpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Physical strength; muscularity.
  3. Giò đầu, thịt đầu hầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Head cheese; a terrine made from the head of a pig or calf; originally boar's meat.
  4. Vỗ béođộng từngoại động từ (transitive)Make fat, especially of a boar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brawnNguyên thể (infinitive)
  2. brawnsSố nhiều (plural)
  3. brawnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brawningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

brains and brawnTrí tuệ và sức lực

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lợn rừng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A boar.

Ví dụ

  • , .Hai người đàn ông vạm vỡ, được người đàn ông nhỏ bé vừa bước vào phòng chọn vì sức mạnh thể chất của họ.
  • , , , — — hog-wash , ; !...hoặc làm giò đầu từ sụn của chúng tôi,
  • [] ,Và họ ngáy to như những con lợn rừng,

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrawne
  2. từ tiếng Pháp cổbraon“slice of meat, fleshy part, buttock”
  3. từ tiếng Frank*brādō

AI