aspic
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thạch thịt hoặc cádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A meat or fish jelly.
- Món ăn trong đó các nguyên liệu được tạo thành một chất gelatine, giống như thạch được làm từ nước luộc thịt hoặc nước dùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dish in which ingredients are set into a gelatine, jelly-like substance made from a meat stock or consommé.
- Aspish; relating to an asp, a small venomous snake of Egypt.chưa dịchtính từkhông so sánh (not comparable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aspicDạng gốc (base form)
- aspicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| preserved in aspictính từ | tính từ | Không thay đổi, đặc biệt nếu trái với mong đợi |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Con asp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Con asp, một loài rắn nhỏ có nọc độc của Ai CậpAn asp, a small venomous snake of Egypt.
Ví dụ
- " , . Wynand," . ; ; .
- ( , / / . , / aspic's . )
- , / / ?
Họ từ (word family)
cùng gốc aspicNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápaspic
- từ tiếng Latinhaspis