Dịch

strong

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. khỏe, khỏe mạnh, vạm vỡtính từA1having great physical power or muscular strength
  2. chắc chắn, bền, kiên cốtính từA2built or made well so that it is not easily broken or damaged
  3. hùng mạnh, vững mạnh, mạnh mẽtính từB1having great power, influence, resources, or natural force
  4. kiên cường, cương quyết, vững vàngtính từB1having determination, confidence, and courage to deal with problems

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strongDạng gốc (base form)
  2. strongerSo sánh hơn (comparative)
  3. strongestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

strong beliefNiềm tin vững chắc
strong evidenceBằng chứng thuyết phục
strong feelingCảm xúc mãnh liệt
strong influenceẢnh hưởng sâu sắc
strong relationshipMối quan hệ bền chặt
strong supportSự ủng hộ nhiệt thành
physically strongKhỏe về thể chất
strong as an oxtính từKhỏe như trâu

15 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 14
Trạng từ (adverb) 1
Chói
  1. Chói, nồng, đậmHighly stimulating to the senses.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistrong
  2. từ tiếng Anh cổstrang“strong”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*strang“severe, strict, rigorous, strong”

Cùng gốc (doublet)strictstring

Ví dụ

  • .Anh ấy có cánh tay rất khỏe.
  • ; nền móng kiên cố; đôi giày tốt và bền chắc
  • , . Smeagol? ? ! , , .Có lẽ chúng ta sẽ trở nên rất mạnh mẽ, mạnh hơn cả các Hồn Ma. Chúa tể Smeagol ư? Gollum Vĩ Đại ư? Chính là Gollum! Ăn cá mỗi ngày, ba lần một ngày, cá tươi từ biển.

AI