Dịch

physically strong

UK/ˈfɪz.ɪ.kli ˈstɹɒŋ/US/ˈfɪzɪkəli ˈstɹɔŋ/

Nghĩa chính

  1. Khỏe về thể chất

Ví dụ

  • .Các vận động viên cần phải có thể lực khỏe mạnh.

AI