Nghĩa chính
Thêm 32 nghĩa- Dây, sợi xedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A long, thin and flexible structure made from threads twisted together.
- Dây đàndanh từA segment of wire (typically made of plastic or metal) or other material used as vibrating element on a musical instrument.
- Chuỗi, xâudanh từA thread or cord on which a number of objects or parts are strung or arranged in close and orderly succession; hence, a line or series of things arranged on a thread, or as if so arranged.
- Xâu, luồnđộng từngoại động từ (transitive)To put (items) on a string.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- stringNguyên thể (infinitive)
- stringsSố nhiều (plural)
- strang (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- strung (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stringedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- stringingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- string of sthchuỗi cái gì
- string sth + adv./prep.treo cái gì + adv./prep.We strung paper lanterns up in the trees.Chúng tôi treo đèn lồng giấy trên cây.
- string A on, along, in, etc. Btreo A trên, dọc, trong, v.v. BFlags were strung out along the route.Cờ được treo dọc theo tuyến đường.
- string B with Atreo B với AThe route was strung with flags.Tuyến đường được treo cờ.
- string sthđánh dây cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
- stringonTiếp tục thuyết phục (ai đó) về điều gì đó không đúng sự thật; duy trì một lời nói dối hoặc lừa đảo nhằm vào (ai đó)
- stringwithĐồng ý với
- stringalongKhiến ai đó tin tưởng sai lầm rằng người ta có ý định nhất định
- stringtogetherKết nối hoặc gắn (một số thứ) bằng dây hoặc vật liệu giống như dây
- stringupGiết (một người) bằng cách treo cổ, đặc biệt là hành hình
- stringoutKéo dài trên hoặc như thể bằng dây, dây điện, v.v
32 nghĩa khác
Danh từ (noun) 28
Động từ (verb) 4
Chuỗi
- Chuỗi, loạtA series of items or events.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chuỗi, chuỗi ký tựAn ordered sequence of text characters stored consecutively in memory and capable of being processed as a single entity.
Họ từ (word family)
cùng gốc stringNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạistring
- từ tiếng Anh cổstrenġ
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*strangi
động từ
- từ tiếng Anh trung đạistryngen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cookie đã nuốt phải một sợi dây.
- A string broke on me.Dây đàn của tôi bị đứt.
- một chuỗi đảo