Dịch

cuerda

B2giống cái (feminine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈkweɾda/nguồn

Dạng gốc:cuerdoTỉnh táo, bình thường

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Giống cái số ít của cuerdotính từfeminine singular of cuerdo
  2. Dây thừng, dâydanh từrope, cord, string
  3. Dây cungdanh từchord
  4. Dây đàndanh từstring (of a musical stringed instrument)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuerdaDạng gốc (base form)
  2. cuerdasSố nhiều (plural)
  3. cuerditaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

cuerda flojaDây chùng
dar cuerdaLên dây cót
estar contra las cuerdasLâm vào thế bí
instrumento de cuerdaNhạc cụ dây
saltar a la cuerdaNhảy dây
bajo cuerdaLén lút
cuerda de saltarDây nhảy
cuerdas vocalesDây thanh quản

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Dây cót
  1. clockwork

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc cuerdo

Ví dụ

  • .Cậu phải hứa là sẽ không tháo sợi dây ra.
  • ¡ !Đừng gảy mãi một dây đàn hạc như thế!
  • .Người đàn ông đang đuối nước nắm chặt lấy sợi dây thừng.

AI