Dịch

cuerdo

C1tính từ (adjective)
/ˈkweɾdo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tỉnh táo, bình thườngtính từsane
  2. Thận trọng, khôn ngoan, sáng suốttính từprudent

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cuerdoDạng gốc (base form)
  2. cuerdasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cuerdosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cuerdaGiống cái (feminine)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Cả người tỉnh và người điên, chúng ta đều có một chút.
  • .Hầu hết các cây guitar có sáu dây.
  • ¿ ?Hầu hết các đàn hạc có bao nhiêu dây?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thận trọng
Trái nghĩa

AI