cuerdo
C1tính từ (adjective)
/ˈkweɾdo/nguồn
Nghĩa chính
- Tỉnh táo, bình thườngtính từsane
- Thận trọng, khôn ngoan, sáng suốttính từprudent
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- , .Cả người tỉnh và người điên, chúng ta đều có một chút.
- .Hầu hết các cây guitar có sáu dây.
- ¿ ?Hầu hết các đàn hạc có bao nhiêu dây?