Dịch

prudente

B1tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
/pɾuˈdente/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thận trọng, cẩn trọngtính từprudent, well-advised
  2. Khôn ngoan, sáng suốttính từwise
  3. Đúng mực, chừng mực, thấu đáotính từjudicious
  4. Họ ngườidanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prudenteDạng gốc (base form)
  2. prudentísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. prudentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

prudente al conducirCẩn thận khi lái xe

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Kín đáo
  1. Kín đáo, ý tứdiscreet

Ví dụ

  • .Bạn phải thận trọng khi chọn con đường để đi.
  • .Bởi vì chúng tôi luôn đánh giá cao người đàn ông thận trọng.
  • , .Không phải tôi sợ hãi, mà tôi rất thận trọng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thận trọng
Khôn ngoan

AI