Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thông tháitính từShowing good judgement or the benefit of experience.
- Xấc xược, vô lễtính từDisrespectful.
- Biết tỏng, nhận ratính từAware, informed (to something).
- Vỡ lẽ, chỉ vẽ chođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Usually with "up", to inform or learn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wise to do sthkhôn ngoan khi làm gìYou would be wise to steer clear of this part of town at night.Bạn sẽ khôn ngoan hơn nếu tránh xa khu vực này của thành phố vào ban đêm.
- it is wise (of sb) to do sthkhôn ngoan (khi ai) làm gìIt was very wise to leave when you did.Rất khôn ngoan khi bạn rời đi vào lúc đó.
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Khôn ra
- Khôn ra, vỡ lẽTo become wise.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Xấc xược
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc wiseNguồn gốc (etymology)
tính từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwys
- từ tiếng Anh cổwīs“wise”
- từ tiếng German nguyên thủy*wīsaz“knowledgeable, wise”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwise
- từ tiếng Anh cổwīse
- từ tiếng German nguyên thủy*wīsō
Cùng gốc (doublet)guise
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwisen“to advise, direct”
- từ tiếng Anh cổwisian“to show the way, guide, direct”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wīsōn
Ví dụ
- .Họ được coi là những bậc trưởng lão thông thái của chính quyền.
- !Đừng có xấc xược với tôi!
- : .Cẩn thận đấy: sếp đã biết tỏng kế hoạch cáo ốm của cậu rồi.