Dịch

wise

A2tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thông tháitính từShowing good judgement or the benefit of experience.
  2. Xấc xược, vô lễtính từDisrespectful.
  3. Biết tỏng, nhận ratính từAware, informed (to something).
  4. Vỡ lẽ, chỉ vẽ chođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Usually with "up", to inform or learn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wiseNguyên thể (infinitive)
  2. wisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. wisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wisingPhân từ I (present participle)
  5. wiserSo sánh hơn (comparative)
  6. more wiseSo sánh hơn (comparative)
  7. wisestSo sánh nhất (superlative)
  8. most wiseSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wise to do sthkhôn ngoan khi làm gìYou would be wise to steer clear of this part of town at night.Bạn sẽ khôn ngoan hơn nếu tránh xa khu vực này của thành phố vào ban đêm.
  • it is wise (of sb) to do sthkhôn ngoan (khi ai) làm gìIt was very wise to leave when you did.Rất khôn ngoan khi bạn rời đi vào lúc đó.

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Danh từ (noun) 1
Khôn ra
  1. Khôn ra, vỡ lẽTo become wise.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwys
  2. từ tiếng Anh cổwīs“wise”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wīsaz“knowledgeable, wise”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwise
  2. từ tiếng Anh cổwīse
  3. từ tiếng German nguyên thủy*wīsō

Cùng gốc (doublet)guise

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwisen“to advise, direct”
  2. từ tiếng Anh cổwisian“to show the way, guide, direct”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wīsōn

Ví dụ

  • .Họ được coi là những bậc trưởng lão thông thái của chính quyền.
  • !Đừng có xấc xược với tôi!
  • : .Cẩn thận đấy: sếp đã biết tỏng kế hoạch cáo ốm của cậu rồi.

AI