Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sáng dạtính từOf high or especially quick cognitive capacity, bright.
- Thấu đáotính từWell thought-out, well considered.
- Tương tác sâu sắc, thấu hiểutính từCharacterized by thoughtful interaction.
- Trí thứcdanh từA member of the intelligentsia; an intelligent person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intelligentDạng gốc (base form)
- intelligentsSố nhiều (plural)
- more intelligentSo sánh hơn (comparative)
- intelligenterSo sánh hơn (comparative)
- most intelligentSo sánh nhất (superlative)
- intelligentestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| intelligent child | Đứa trẻ thông minh | |
| intelligent conversation | Cuộc trò chuyện thông minh | |
| intelligent designdanh từ | danh từ | Thiết kế thông minh |
| intelligent network | Mạng thông minh | |
| intelligent person | Người thông minh | |
| intelligent systemdanh từ | danh từ | Hệ thống thông minh |
| highly intelligent | Rất thông minh | |
| intelligent choice | Lựa chọn thông minh |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thông minh ngang người
- Having at least a similar level of brain power to humankind.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- intelligencedễ nhầmTính từ có nghĩa là “thông minh”; intelligence là danh từ.
- quickđồng nghĩathông minh, có khả năng hiểu và học
- stupidtrái nghĩaCó trí tuệ, hiểu biết; nghĩa trái trực tiếp.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc intelligentNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Pháp trung đạiintelligent
- từ tiếng Latinhintelligens“discerning”
danh từ
- mượn từ tiếng Ngaинтеллиге́нтintelligént
Ví dụ
- . “[…] .”Anstruther cười một cách tốt bụng. Tôi sẽ chọn ra nửa tá thợ lành nghề thông minh từ nhà in của chúng ta và bảo họ hướng dẫn dân làng khi họ bắt đầu làm việc và khi họ ở trên cánh đồng.
- .Kỹ sư đã có một đề xuất thiết kế rất thấu đáo cho chiếc xe mới.
- .Bạn gái tôi và tôi đã có một cuộc trò chuyện sâu sắc.