Dịch

witty

B2tính từ (adjective)
UK/ˈwɪti/US/ˈwɪti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hóm hỉnhtính từClever; amusingly ingenious.
  2. Dí dỏm, thông minhtính từFull of wit.
  3. Nhanh trí, sắc sảotính từQuick of mind; insightful; in possession of wits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wittyDạng gốc (base form)
  2. wittierSo sánh hơn (comparative)
  3. wittiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sharp and wittySắc sảo và hóm hỉnh
witty banterCuộc nói chuyện đùa dí dỏm
witty commentBình luận dí dỏm
witty remarkLời nhận xét hóm hỉnh
kitty wittydanh từCon mèo

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Sáng suốt
  1. Sáng suốt, khôn ngoanWise, having good judgement.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

wit-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiwitty
  2. từ tiếng Anh cổwittiġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*witīg

Ví dụ

  • .Bài phát biểu của ông vừa hóm hỉnh vừa nhiều thông tin.
  • .Những lời châm biếm thường xuyên của anh ấy cho thấy anh ấy đặc biệt dí dỏm.
  • , .Bà ấy có thể đã già đi, nhưng độ nhanh trí thì không hề giảm sút.

AI