Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hóm hỉnhtính từClever; amusingly ingenious.
- Dí dỏm, thông minhtính từFull of wit.
- Nhanh trí, sắc sảotính từQuick of mind; insightful; in possession of wits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sharp and witty | Sắc sảo và hóm hỉnh | |
| witty banter | Cuộc nói chuyện đùa dí dỏm | |
| witty comment | Bình luận dí dỏm | |
| witty remark | Lời nhận xét hóm hỉnh | |
| kitty wittydanh từ | danh từ | Con mèo |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Sáng suốt
- Sáng suốt, khôn ngoanWise, having good judgement.
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- quickđồng nghĩadí dỏm, nói hài hước và khéo léo
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wittyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Bài phát biểu của ông vừa hóm hỉnh vừa nhiều thông tin.
- .Những lời châm biếm thường xuyên của anh ấy cho thấy anh ấy đặc biệt dí dỏm.
- , .Bà ấy có thể đã già đi, nhưng độ nhanh trí thì không hề giảm sút.