Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Khập khiễngtính từUnable to walk properly because of a problem with one's feet or legs.
- Liệt, bại liệttính từThat cannot be moved properly.
- Làm què, làm tàn phếđộng từngoại động từ (transitive)To cause (a person or animal) to become lame.
- Kẻ quê mùa, kẻ kém cỏidanh từA stupid or undesirable person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go lame | Bị thọt chân | |
| lame duckdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Người sắp mãn nhiệm bất lực |
| lame excuse | Cớ vớ vẩn | |
| lame sicknessdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lamziekte |
| in lame man's termscụm giới từ | cụm giới từ | Eggcorn theo cách nói của giáo dân |
| crutches for lame ducksdanh từ | danh từ | Câu trả lời thông thường dành cho trẻ tò mò khi hỏi cái gì đó là gì hoặc bên trong hộp đựng có gì |
| help a lame dog over stilecụm từ | cụm từ | Giúp đỡ ai trong lúc khó khăn |
| help a lame dog over a stileđộng từ | động từ | Thể hiện lòng tốt hoặc giúp đỡ ai đó đang gặp khó khăn hoặc cần giúp đỡ |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 3
Thiếu thuyết phục
- Thiếu thuyết phục, gượng gạoUnconvincing or unbelievable.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- sicktrái nghĩangược nghĩa, không ấn tượng
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lameNguồn gốc (etymology)
tính từ, động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilame
- từ tiếng Anh cổlama“lame”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lam
Ví dụ
- , , , cloak’d , , , , ; […]Cô độc, cô độc, về nơi Người ngự, / Bóng Đêm phủ áo choàng từ đầu đến chân / Kẻ nắm giữ chìa khóa của mọi tín điều, / Tôi lang thang, bước chân thường khập khiễng, / Ngoái nhìn lại nơi chốn mình đã ra đi, / Hay hướng tới nơi con đường dẫn lối; […]
- .Anh ta đưa ra một cái cớ hết sức thiếu thuyết phục cho việc vắng mặt ở bữa tiệc sinh nhật.
- .Anh ta cứ kể những câu chuyện cười cực kỳ nhạt nhẽo suốt cả đêm.