Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người sắp mãn nhiệm bất lựcdanh từA person or thing that is helpless, inefficient, or disabled.
- Quan chức được bầu đã thua trong cuộc bầu cử gần đây hoặc không đủ điều kiện để tái tranh cử và đang đánh dấu thời gian cho đến khi rời nhiệm sởdanh từAn elected official who has lost the recent election or is not eligible for reelection and is marking time until leaving office.
- Máy chủ tiếp tục phục vụ các yêu cầu liên tục trong khi từ chối các yêu cầu mới, cho phép tắt máy một cách nhẹ nhàngdanh từA server that continues to serve ongoing requests while refusing new ones, allowing for graceful shutdown.
- Cư xử như một con vịt quèđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To behave in the manner of a lame duck.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lame duckNguyên thể (infinitive)
- lame ducksSố nhiều (plural)
- lame duckedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lame duckingPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người không thể thực hiện hợp đồng của họ
- A person who cannot fulfill their contracts.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 800 , 1981 [ ] .
- .
- .