lamellate
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bao gồm hoặc được trang bị các tấm hoặc vảy mỏngtính từComposed of, or furnished with, thin plates or scales.
- Có ít nhất một số đoạn thành phần được kéo dài ở một bên và dẹt thành hình tròn, khiến những đoạn này trông giống như một chồng đĩa ăn tốitính từHaving at least some component segments being lengthened on one side and flattened into circles, making these segments look like a stack of dinner plates.