Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dán ép lớp, ghép lớpđộng từngoại động từ (transitive)To assemble from thin sheets glued together to make a thicker sheet.
- Ép nhựa, ép plasticđộng từngoại động từ (transitive)To cover (something flat, usually paper) in adhesive protective plastic.
- Vật liệu ép lớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Material formed of thin sheets glued together.
- Dạng lớp, có lớptính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of, or covered with, laminae, or thin plates, scales, or layers, one over another; laminated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laminateNguyên thể (infinitive)
- laminatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- laminatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- laminatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- laminate sthép plastic cái gì
- laminate sth (with sth)ép lớp cái gì (bằng cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| laminate flooringdanh từ | danh từ | Sản phẩm sàn tổng hợp nhiều lớp được kết hợp với nhau bằng quy trình cán mỏng và mô phỏng gỗ |
| composite laminatedanh từ | danh từ | Tập hợp gồm hai hoặc nhiều lớp vật liệu bao gồm các sợi trong một ma trận; đặc tính kỹ thuật của nó có thể được điều chỉnh bằng cách thay đổi thành phần của các lớp |
| laminated glassdanh từ | danh từ | Loại kính an toàn bao gồm hai hoặc nhiều tấm kính có một hoặc nhiều lớp polyme mỏng xen kẽ giữa chúng để ngăn kính vỡ thành những mảnh lớn sắc nhọn |
| laminated springdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với leaf spring |
| laminated root rotdanh từ | danh từ | Bệnh nấm hủy diệt do Coniferiporia sulphurascens gây ra, ảnh hưởng đến rễ cây lá kim, chủ yếu ở tây bắc Bắc Mỹ |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Cán mỏng
- ngoại động từ (transitive)Cán mỏng, dát mỏngTo form (metal etc.) into a thin plate, as by rolling.
Họ từ (word family)
cùng gốc laminate- laminaMột trong hai bản xương phẳng, rộng của một đốt sống được hợp nhất và kéo dài từ cuống đến đường giữa của cung thần kinh để tạo thành nền của mỏm gai và cùng với cuống sống tạo thành phần sau của lỗ đốt sốngdanh từ
- laminatorNgười cán mỏngdanh từ
- laminationQuá trình cán mỏng, ghép các lớp mỏng lại với nhaudanh từ
- laminalTầngtính từ, danh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớilaminātus
- từ tiếng Latinhlāmina“thin sheet of metal/other material”
Ví dụ
- .Chúng tôi sẽ dán ép thớ gỗ theo các hướng khác nhau để tạo ra lớp vỏ tàu thực sự chắc chắn.
- .Chúng tôi đã ép nhựa các bản in để có thể dùng làm bảng hiệu.
- .Sàn gỗ công nghiệp rẻ hơn sàn gỗ ghép.