Dịch

laminate

C1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dán ép lớp, ghép lớpđộng từngoại động từ (transitive)To assemble from thin sheets glued together to make a thicker sheet.
  2. Ép nhựa, ép plasticđộng từngoại động từ (transitive)To cover (something flat, usually paper) in adhesive protective plastic.
  3. Vật liệu ép lớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Material formed of thin sheets glued together.
  4. Dạng lớp, có lớptính từkhông so sánh (not comparable)Consisting of, or covered with, laminae, or thin plates, scales, or layers, one over another; laminated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laminateNguyên thể (infinitive)
  2. laminatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. laminatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. laminatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • laminate sthép plastic cái gì
  • laminate sth (with sth)ép lớp cái gì (bằng cái gì)

Cụm từ (phrase)

laminate flooringdanh từSản phẩm sàn tổng hợp nhiều lớp được kết hợp với nhau bằng quy trình cán mỏng và mô phỏng gỗ
composite laminatedanh từTập hợp gồm hai hoặc nhiều lớp vật liệu bao gồm các sợi trong một ma trận; đặc tính kỹ thuật của nó có thể được điều chỉnh bằng cách thay đổi thành phần của các lớp
laminated glassdanh từLoại kính an toàn bao gồm hai hoặc nhiều tấm kính có một hoặc nhiều lớp polyme mỏng xen kẽ giữa chúng để ngăn kính vỡ thành những mảnh lớn sắc nhọn
laminated springdanh từĐồng nghĩa với leaf spring
laminated root rotdanh từBệnh nấm hủy diệt do Coniferiporia sulphurascens gây ra, ảnh hưởng đến rễ cây lá kim, chủ yếu ở tây bắc Bắc Mỹ

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Cán mỏng
  1. ngoại động từ (transitive)Cán mỏng, dát mỏngTo form (metal etc.) into a thin plate, as by rolling.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh mớilaminātus
  2. từ tiếng Latinhlāmina“thin sheet of metal/other material”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chúng tôi sẽ dán ép thớ gỗ theo các hướng khác nhau để tạo ra lớp vỏ tàu thực sự chắc chắn.
  • .Chúng tôi đã ép nhựa các bản in để có thể dùng làm bảng hiệu.
  • .Sàn gỗ công nghiệp rẻ hơn sàn gỗ ghép.

AI