laminator
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người cán mỏngdanh từA person who laminates.
- Thiết bị cán mỏngdanh từA device that laminates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laminatorDạng gốc (base form)
- laminatorsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc laminator- laminateDán ép lớp, ghép lớpđộng từ, danh từ, tính từ
- laminaMột trong hai bản xương phẳng, rộng của một đốt sống được hợp nhất và kéo dài từ cuống đến đường giữa của cung thần kinh để tạo thành nền của mỏm gai và cùng với cuống sống tạo thành phần sau của lỗ đốt sốngdanh từ
- laminationQuá trình cán mỏng, ghép các lớp mỏng lại với nhaudanh từ
Ví dụ
- , […]