Nghĩa chính
- Một trong hai bản xương phẳng, rộng của một đốt sống được hợp nhất và kéo dài từ cuống đến đường giữa của cung thần kinh để tạo thành nền của mỏm gai và cùng với cuống sống tạo thành phần sau của lỗ đốt sốngdanh từEither of two broad, flat plates of bone of a vertebra that is fused with and extends from the pedicle to the median line of the neural arch to form the base of the spinous process and that along with the pedicle forms the posterior part of the vertebral foramen.
- Phần nở phẳng của lá hoặc tờ rơidanh từThe flat expanded part of a foliage leaf or leaflet.
- Lớp mịn xảy ra trong đá trầm tíchdanh từA fine layer that occurs in sedimentary rocks.
- Một trong những tấm mỏng song song hẹp của mô mềm mạch máu nhạy cảm bao phủ phần thịt bên trong thành móngdanh từOne of the narrow thin parallel plates of soft vascular sensitive tissue that cover the flesh within the wall of a hoof.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- laminaDạng gốc (base form)
- laminae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- laminasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basal laminadanh từ | danh từ | Lớp mỏng của chất nền ngoại bào nơi các tế bào biểu mô cư trú |
| Rexed laminadanh từ | danh từ | Các lớp trong số mười lớp chất xám trong não |
| lamina propriadanh từ | danh từ | Lớp mô liên kết nằm dưới biểu mô của màng nhầy |
| lamina proprialtính từ | tính từ | Liên quan đến lamina propria |
| lamina papyraceadanh từ | danh từ | Tấm quỹ đạo của xương sàng |
| epithelial laminadanh từ | danh từ | Lớp biểu mô bao phủ màng đệm |
| lamino-tiền tố | tiền tố | Khớp nối với lưỡi lưỡi |
| lamin- | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc laminaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhlāmina“a thin piece of metal, wood, marble; a plate, leaf, layer”
Cùng gốc (doublet)lame
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha