laminar
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chảy thành lớptính từkhông so sánh (not comparable)Of fluid motion, smooth and regular, flowing as though in different layers.
- Dạng mạch phẳngtính từkhông so sánh (not comparable)In the form of thin flat electronic circuits, usually flexible
- Thuộc lớp mao mạch màng mạchtính từkhông so sánh (not comparable)Describing the layer of capillaries in the choroid of the eye
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| laminar flowdanh từ | danh từ | Dòng chảy tầng |
| laminar flow hooddanh từ | danh từ | Không gian làm việc khép kín có mũ trùm để ngăn ngừa ô nhiễm hạt |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . violet-colored .Những dải màu chảy thành lớp ở phía tây nhòe đi dưới những đám mây dày đặc. Một màn bao phủ màu tím đột ngột trùm lên mặt đất.
Họ từ (word family)
cùng gốc laminar- laminaMột trong hai bản xương phẳng, rộng của một đốt sống được hợp nhất và kéo dài từ cuống đến đường giữa của cung thần kinh để tạo thành nền của mỏm gai và cùng với cuống sống tạo thành phần sau của lỗ đốt sốngdanh từ
- laminalTầngtính từ, danh từ
- laminateDán ép lớp, ghép lớpđộng từ, danh từ, tính từ
- laminaranCác loại tảo nâu thuộc chi Laminariadanh từ