Dịch

blade

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 29 nghĩa
  1. Lưỡi (dao, kiếm)danh từThe (typically sharp-edged) part of a knife, sword, razor, or other tool with which it cuts.
  2. Gươm, kiếm, daodanh từA sword or knife.
  3. Dạng rút gọn của razor bladedanh từEllipsis of razor blade.
  4. Trượt patin bánh thẳngđộng từTo skate on rollerblades.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bladeNguyên thể (infinitive)
  2. bladesSố nhiều (plural)
  3. bladedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bladingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

blade of grassdanh từCọng cỏ
knife bladeLưỡi dao
razor bladedanh từMiếng thép mỏng có cạnh sắc có thể lắp vào dao cạo
sharp bladeLưỡi dao sắc
shoulder bladedanh từXương bả vai
wiper bladeCần gạt nước
gay bladedanh từKiếm sĩ bảnh bao
fan bladedanh từCánh quạt gió

29 nghĩa khác

Danh từ (noun) 25
Động từ (verb) 4
Cánh
  1. Cánh, bản, lưỡiThe flat functional end or piece of a propeller, oar, hockey stick, chisel, screwdriver, skate, etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblade
  2. từ tiếng Anh cổblæd“leaf”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*blad

Cùng gốc (doublet)blat

Ví dụ

  • . — , , 32 9/16 , , 2 , 17 , ·035 .Kiếm. — Lưỡi kiếm thẳng, thon dần, dài 32 9/16 inch từ phần gờ đến mũi, và có rãnh ở cả hai mặt, bắt đầu từ vị trí cách gờ 2 inch đến cách mũi khoảng 17 inch, đạt độ dày 0,035 inch.
  • — . , , , .Tua-bin đã tồn tại từ lâu—cối xay gió và guồng nước là những ví dụ ban đầu. Tên gọi này bắt nguồn từ tiếng Latinh turbo, có nghĩa là xoáy nước, và do đó đặc tính xác định của tua-bin là chất lỏng hoặc chất khí làm quay các cánh của rô-to, vốn được gắn vào một trục có thể thực hiện công hữu ích.
  • ?Lát nữa có muốn đi trượt patin trong công viên với mình không?

AI