Dịch

blat

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khóc như một con bê, một con cừu, hay một con dêđộng từnội động từ (intransitive)To cry, as a calf, sheep, or goat.
  2. Tạo ra một tiếng ồn vô nghĩađộng từnội động từ (intransitive)To make a senseless noise.
  3. Nói chuyện thiếu cân nhắc; ba hoađộng từTo talk inconsiderately; blab.
  4. Hệ thống kết nối và quan hệ xã hội của Liên Xô; mạng lưới xã hội hoặc kinh doanh của một người (trong xã hội Nga hoặc Liên Xô)danh từkhông đếm được (uncountable)The Soviet system of connections and social relationships; one's social or business network (in Russian or Soviet society).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blatNguyên thể (infinitive)
  2. blatsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blattingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Tạo ra âm thanh quá phong phú hoặc quá mức trên một nhạc cụ bằng đồng như kèn
  1. Tạo ra âm thanh quá phong phú hoặc quá mức trên một nhạc cụ bằng đồng như kèn, kèn trombone hoặc tubaTo produce an overrich or overblown sound on a brass instrument such as a trumpet, trombone, or tuba.

Nguồn gốc (etymology)

động từ

Từ tượng thanh

danh từ
  1. mượn từ tiếng ĐứcBlatt“newspaper”

Cùng gốc (doublet)blade

danh từ
  1. mượn từ tiếng Ngaблатblat
  2. từ tiếng Ba Lanblat“cover, umbrella”
  3. từ tiếng Yiddishבלאַטblat“leaf, list”

Cùng gốc (doublet)blade

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . ; .
  • .
  • . . […]

AI