blatantly
C1trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Rành rành, hiển nhiêntrạng từIn a blatant manner; so as to be highly visible or obvious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blatantlyDạng gốc (base form)
- more blatantlySo sánh hơn (comparative)
- most blatantlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc blatantlyTừ liên quan (related word)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Mặc dù anh ta phê ma túy rõ mười mươi, đám đông vẫn hò reo cổ vũ.
- .Điều đó rõ như ban ngày.
- .Đừng mong tôi nói thật khi cậu cứ nói dối tôi một cách trắng trợn như vậy.