Dịch

visibly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Hữu hình, trong tầm mắttrạng từIn a visible manner; openly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. visiblyDạng gốc (base form)
  2. more visiblySo sánh hơn (comparative)
  3. most visiblySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

shake visiblyRun rẩy trông thấy
visibly angryLộ rõ vẻ tức giận
visibly movedXúc động thấy rõ
visibly relievedThở phào thấy rõ
visibly shakenHoảng hốt thấy rõ
visibly upsetLộ rõ vẻ khó chịu

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , . , . .Ba năm sau, cây xương rồng không được tưới nước vẫn cao khoảng hai foot và có màu xanh thẫm. Cây xương rồng được tưới nước có màu xanh nhạt hơn, thân cây căng mọng nước thấy rõ. Nó đã cao hơn năm foot.
  • .Anh ấy đã già đi trông thấy.
  • .Anh ấy lộ rõ vẻ khó chịu.

AI