Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng có thể thấy đượcdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition of being visible.
- Mức độ nhìn thấydanh từđếm được (countable)The degree to which things may be seen.
- Phạm vi truy cập trực tiếpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The scope within which a variable, function, etc. is able to be accessed directly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- visibilityDạng gốc (base form)
- visibilitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| full visibility | Tầm nhìn hoàn toàn | |
| good visibility | Tầm nhìn tốt | |
| limited visibility | Tầm nhìn hạn chế | |
| poor visibility | Tầm nhìn kém | |
| visibility range | Phạm vi nhìn thấy | |
| high-visibilitytính từ | tính từ | Được làm bằng vật liệu phản chiếu hoặc huỳnh quang có thể dễ dàng nhìn thấy |
| supply chain visibilitydanh từ | danh từ | Khả năng theo dõi các bộ phận, bộ phận hoặc sản phẩm trong quá trình vận chuyển từ nhà sản xuất đến điểm đến cuối cùng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cảnh tượng đáng xem
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something worthy of being seen; a sight.
Ví dụ
- .Tầm nhìn từ góc đó khá rõ.
- ‘, , ; , .’Thưa ngài, tôi đã ngắm nhìn tất cả những cảnh tượng đáng xem ở Paris và xung quanh; nhưng để làm quen với người dân nơi đó, cần nhiều thời gian hơn tôi có thể lưu lại.
- ?Tầm nhìn hiện tại là bao nhiêu?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc visibilityNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- profileđồng nghĩatập trung vào khả năng được nhìn thấy